Từ vựng tiếng Trung
xiāng*yān

Nghĩa tiếng Việt

thuốc lá

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hương)

9 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '香' có bộ 'hương' chỉ mùi thơm, thường gắn liền với các vật phẩm có mùi dễ chịu.
  • '烟' có bộ '火' chỉ lửa và khói, kết hợp với phần còn lại biểu thị ý nghĩa khói.

Từ '香烟' kết hợp hai ý tưởng 'hương' và 'khói' để chỉ thuốc lá.

Từ ghép thông dụng

香水xiāngshuǐ

nước hoa

香味xiāngwèi

mùi hương

烟火yānhuǒ

pháo hoa