Từ vựng tiếng Trung
xiāng*wèi

Nghĩa tiếng Việt

hương thơm (ghép: 香=thơm,味=vị → vị thơm)

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hương)

9 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mô tả mùi thơm của hoa, thực phẩm, v.v.

Câu ví dụ

  • 厨房里飘来香味Chúfáng lǐ piāo lái xiāngwèi thanh 2

    Hương thơm bay từ bếp

  • 这花有很浓的香味Zhè huā yǒu hěn nóng de xiāngwèi thanh 4

    Bông hoa này có hương thơm nồng nàn

  • 咖啡的香味很诱人Kāfēi de xiāngwèi hěn yòurén thanh 1

    Hương thơm cà phê rất hấp dẫn

Kết hợp thường gặp

  • 浓郁香味nóngyù xiāngwèi thanh 2

    hương thơm nồng

  • 散发香味sànfā xiāngwèi thanh 4

    toả hương thơm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.