Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMô tả mùi thơm của hoa, thực phẩm, v.v.
Câu ví dụ
- 厨房里飘来香味
Hương thơm bay từ bếp
- 这花有很浓的香味
Bông hoa này có hương thơm nồng nàn
- 咖啡的香味很诱人
Hương thơm cà phê rất hấp dẫn
Kết hợp thường gặp
- 浓郁香味
hương thơm nồng
- 散发香味
toả hương thơm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.