Từ vựng tiếng Trung
xiāng*shuǐ香
水
Nghĩa tiếng Việt
nước hoa
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
香
Bộ: 禾 (lúa)
9 nét
水
Bộ: 水 (nước)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 香 (hương) gồm bộ '禾' (lúa) và phần trên là bộ tự hình '日' (mặt trời) thể hiện mùi thơm từ lúa khi phơi dưới ánh nắng.
- Chữ 水 (thủy) là hình ảnh tượng trưng của nước với các nét diễn tả dòng chảy.
→ 香水 (nước hoa) mang ý nghĩa thơm ngát như hoa.
Từ ghép thông dụng
香味
mùi thơm
香料
gia vị
香气
hương thơm