Từ vựng tiếng Trung
xiāng*liào

Nghĩa tiếng Việt

gia vị

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hương)

9 nét

Bộ: (đấu)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 香: Kết hợp của '禾' (lúa) và '日' (mặt trời), thể hiện mùi thơm của lúa dưới ánh nắng.
  • 料: Bao gồm '米' (gạo) và '斗' (đấu), thể hiện việc đo lường và chuẩn bị nguyên liệu.

香料: Nguyên liệu có mùi thơm, thường dùng để chỉ các loại gia vị hoặc hương liệu.

Từ ghép thông dụng

xiāngshuǐ

nước hoa

xiāngwèi

mùi thơm

xiāngcǎo

cỏ thơm, vani