Từ vựng tiếng Trung
liú*xuè

Nghĩa tiếng Việt

chảy máu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (máu)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '流' có bộ thủy (氵) biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước, kèm theo '流' có nghĩa là dòng chảy.
  • Chữ '血' là một chữ tượng hình gợi nhớ đến hình ảnh máu chạy trong cơ thể.

'流血' có nghĩa là máu chảy hoặc ra máu.

Từ ghép thông dụng

流血liúxuè

chảy máu

流行liúxíng

thịnh hành, phổ biến

流动liúdòng

lưu động, di chuyển