Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)
Bài 3: Bốn mùa ở Bắc Kinh (北京的四季)
41 từ vựng · 36 có audio
Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
数shǔđếm每měimỗi打dǎchơi轻松qīng*sōngthư giãn船chuánthuyền, tàu堆duīchất đống部分bù*fenphần地区dì*qūkhu vực脱tuōcởi冬衣dōngyīQuần áo mùa đông春装chūnzhuāngquần áo mặc vào mùa xuân姑娘gū*niangcô gái湖húhồ划船huá*chuánchèo thuyền划huáchèo充满chōng*mǎnlấp đầy; đầy游人yóu*rénkhách du lịch显得xiǎn*decó vẻ火锅huǒ*guōlẩu围wéibao quanh向往xiàng*wǎngkhao khát堆雪人duī*xuě*rénđắp người tuyết冻dòngđông lạnh场chǎngmột từ dùng đo lường cho trò chơi, trận đấu thể thao, cảnh收成shōuchengthu hoạch, mùa màng鲜花xiān*huāhoa tươi瓜guāquả dưa果guǒquả, kết quả郊外jiāo*wàingoại ô美丽měi*lìđẹp景色jǐng*sèphong cảnh国庆节Guó*qìng jiéNgày Quốc khánh多么duō*međến mức nào, làm sao如今rú*jīnngày nay勤劳qín*láochăm chỉ善良shàn*liángtốt bụng热爱rè'àiyêu tha thiết友好yǒu*hǎothân thiện亲爱qīn'àithân yêu愿yuànước, nguyện平安píng'ānbình an; an toàn