Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Lượng từ量词
duī堆

Nghĩa tiếng Việt

đắp, đống

Âm Hán Việt

đôi

1 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 堆 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
土
Số nét
11 nét

堆 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 隹 (Chuy, biểu âm); chữ hình thanh. Đắp đất thành đống, gốc nghĩa 'đống, chất đống'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Lượng từ量词

Thường dùng làm danh từ chỉ đống, động từ chỉ hành động chất đống hoặc lượng từ cho các vật tụ lại thành đống.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: chất đống

  • /duī/đống, đám đông (một từ đo lường)
  • /duī/chất đống

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đôi

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đồi": 土 (đất) + 隹 (chim) — đắp đất thành gò/đống cho chim đậu, đúng nghĩa 'đống, gò, chất đống' trong 堆, 堆积, 堆砌.

Gương Hán-Việt

'đồi' trong 'gò đồi', 'đồi cát' (cùng nghĩa, viết theo âm Hán-Việt)

Mở khoá kiến thức

Nắm 堆 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 堆, 堆积, 堆砌.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 堆 là hình thanh: 土 (đất, biểu nghĩa) + 隹 (Chuy, biểu âm). Nghĩa gốc 'đắp đất thành đống' mở rộng sang 'đống, chất đống, chồng chất' (堆积, 堆砌). Cũng là lượng từ chỉ một đống vật.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 桌zhuō thanh 1上shàng thanh 4堆duī thanh 1着zhe thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1书shū. thanh 1。

    Trên bàn chất đống nhiều sách.

  • 垃lā thanh 1圾jī thanh 1堆duī thanh 1积jī thanh 1成chéng thanh 2山shān. thanh 1。

    Rác chất thành núi.

  • 地dì thanh 4上shàng thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1堆duī thanh 1雪xuě. thanh 3。

    Trên mặt đất có một đống tuyết.

  • 工gōng thanh 1人rén thanh 2堆duī thanh 1砌qì thanh 4砖zhuān thanh 1块kuài. thanh 4。

    Công nhân xếp chồng gạch.

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1里lǐ thanh 3放fàng thanh 4着zhe thanh 5一yì thanh 4堆duī thanh 1旧jiù thanh 4书shū. thanh 1。

    Trong phòng có để một đống sách cũ.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4雪xuě thanh 3地dì thanh 4里lǐ thanh 3堆duī thanh 1雪xuě thanh 3人rén. thanh 2。

    Lũ trẻ đang đắp người tuyết trên nền tuyết.

  • 桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4堆duī thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5各gè thanh 4种zhǒng thanh 3文wén thanh 2件jiàn. thanh 4。

    Trên bàn chất đầy các loại tài liệu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 推

    có 隹 làm bên phải, đồng âm tuī, dễ nhầm tự dạng

  • 准

    có 隹, dễ nhầm tự dạng

  • 难

    có 隹 làm bên phải, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.