Từ vựng tiếng Trung
rè'ài

Nghĩa tiếng Việt

Yêu tha thiết, yêu mến

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (vuốt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

热爱 là động từ chỉ sự yêu thích sâu sắc, thường dùng với các khái niệm lớn như tổ quốc, cuộc sống, công việc. Mang sắc thái trang trọng hơn so với 喜欢(thích).

Câu ví dụ

  • 我热爱我的祖国。Wǐ rè'ài wǒde zǔguó. thanh 3

    Tôi yêu tha thiết tổ quốc của tôi.

  • 他热爱音乐。Tā rè'ài yīnyuè. thanh 1

    Anh ấy yêu mến âm nhạc.

  • 我们热爱和平。Wǒmen rè'ài hépíng. thanh 3

    Chúng tôi yêu chuộng hòa bình.

Kết hợp thường gặp

  • 热爱祖国rè'ài zǔguó thanh 4

    yêu tha thiết tổ quốc

  • 热爱生活rè'ài shēnghuó thanh 4

    yêu mến cuộc sống

  • 热爱工作rè'ài gōngzuò thanh 4

    yêu thích công việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.