Từ vựng tiếng Trung
rè*dài

Nghĩa tiếng Việt

Nhiệt đới — vùng khí hậu nóng ẩm nằm giữa hai chí tuyến; đặc trưng bởi nhiệt độ cao quanh năm.

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

热带 đối lập với 温带 (ôn đới) và 寒带 (hàn đới); Việt Nam thuộc 热带季风气候 (khí hậu nhiệt đới gió mùa).

Câu ví dụ

  • 热带地区的雨林非常茂密Rèdài dìqū de yǔlín fēicháng màomì thanh 4

    Rừng nhiệt đới ở vùng nhiệt đới rất rậm rạp

  • 热带鱼的颜色非常鲜艳Rèdài yú de yánsè fēicháng xiānyàn thanh 4

    Cá nhiệt đới có màu sắc rất sặc sỡ

  • 越南属于热带季风气候Yuènán shǔyú rèdài jìfēng qìhòu thanh 4

    Việt Nam thuộc khí hậu nhiệt đới gió mùa

  • 热带水果如椰子和芒果很受欢迎Rèdài shuǐguǒ rú yēzi hé mángguǒ hěn shòu huānyíng thanh 4

    Trái cây nhiệt đới như dừa và xoài rất được ưa chuộng

Kết hợp thường gặp

  • 热带雨林rèdài yǔlín thanh 4

    rừng nhiệt đới

  • 热带气候rèdài qìhòu thanh 4

    khí hậu nhiệt đới

  • 热带鱼rèdài yú thanh 4

    cá nhiệt đới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.