Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa热带 đối lập với 温带 (ôn đới) và 寒带 (hàn đới); Việt Nam thuộc 热带季风气候 (khí hậu nhiệt đới gió mùa).
Câu ví dụ
- 热带地区的雨林非常茂密
Rừng nhiệt đới ở vùng nhiệt đới rất rậm rạp
- 热带鱼的颜色非常鲜艳
Cá nhiệt đới có màu sắc rất sặc sỡ
- 越南属于热带季风气候
Việt Nam thuộc khí hậu nhiệt đới gió mùa
- 热带水果如椰子和芒果很受欢迎
Trái cây nhiệt đới như dừa và xoài rất được ưa chuộng
Kết hợp thường gặp
- 热带雨林
rừng nhiệt đới
- 热带气候
khí hậu nhiệt đới
- 热带鱼
cá nhiệt đới
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.