Từ vựng tiếng Trung
rè*dài热
带
Nghĩa tiếng Việt
Vùng nhiệt đới
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
热
Bộ: 灬 (lửa)
10 nét
带
Bộ: 巾 (khăn)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '热' kết hợp giữa bộ '灬' (lửa) và phần bên trái '执' (cầm nắm), biểu thị sự nóng, nhiệt.
- Chữ '带' bao gồm bộ '巾' (khăn) và phần bên trái '冖' (mái che), biểu thị sự mang theo, đeo.
→ 热带 nghĩa là vùng nhiệt đới, nơi có khí hậu nóng.
Từ ghép thông dụng
热水
nước nóng
热情
nhiệt tình
热闹
náo nhiệt