Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ ngày lễ cụ thể, thường đi sau các động từ như đón tết hoặc chúc mừng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
quốc khánh tiết
Từng chữ
- 国quốcđất nước, quốc gia
- 庆khánhmừng, chúc mừng
- 节tiếtđốt, đoạn; tiết trời; một khoảng thời gian; ngày tết, lễ; lễ tháo, tiết tháo
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: Ngày Quốc khánh
Câu ví dụ
- 国庆节期间,天安门广场举行了升旗仪式。
Trong thời gian ngày Quốc khánh, Quảng trường Thiên An Môn đã tổ chức lễ kéo cờ.
- 每年国庆节,我们都会放假一个星期。
Mỗi năm vào ngày Quốc khánh, chúng tôi đều được nghỉ phép một tuần.
- 街上挂满了红旗,迎接国庆节的到来。
Trên đường phố treo đầy cờ đỏ để đón chào ngày Quốc khánh đến.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.