Từ vựng tiếng Trung
Guó*qìng
jié

Nghĩa tiếng Việt

Ngày Quốc khánh

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

8 nét

Bộ: 广 (rộng)

6 nét

Bộ: (tre)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "国" gồm "囗" nghĩa là bao vây và "玉" nghĩa là ngọc, biểu thị một vùng đất được bảo vệ và quý giá.
  • "庆" có bộ "广" nghĩa là rộng và phần "大" nghĩa là lớn, thể hiện sự chúc mừng rộng lớn.
  • "节" có bộ "竹" nghĩa là tre, chỉ các đốt tre, được hiểu như các dịp hoặc ngày lễ.

Từ "国庆节" có nghĩa là ngày lễ kỷ niệm quốc gia.

Từ ghép thông dụng

国王guówáng

vua

庆祝qìngzhù

tổ chức lễ kỷ niệm

节日jiérì

ngày lễ