Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tam"

Âm tam

Âm tâm

芯

tâmxīn

bấc đèn; (xem: đăng tâm 燈芯,灯芯)

Từ có chữ 芯

Âm tạm

錾

tạmzàn

khắc; chạm (trên đá hoặc vàng bạc); cái đục; dao chạm

椠

tạmqiàn

bản gỗ để viết; bản in (hay bản dịch) sách; thư từ

蹔

tạmzàn

tạm thời

Âm tầm

荨

tầmxún

cây cỏ gai; lửa bốc lên

鲟

tầmxún

cá tầm (dài hơn một trượng)

浔

tầmxún

bến sông; sông Tầm; vùng Cửu Giang (Trung Quốc)

鄩

tầmxún

(tên đất thời Xuân Thu, Trung Quốc, nay thuộc Hà Nam); (tên nước cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc); họ Tầm

镡

tầmchán

một thứ binh khí giống thanh gươm nhưng nhỏ hơn; phần nhô ra hai bên giữa chuôi gươm và lưỡi gươm

Âm tàm

惭

tàmcán

tủi thẹn

HSK 5

Từ có chữ 惭

蚕

tàmcán

con tằm

Âm tẩm

浸

tẩmjìn

ngâm, thấm (nước); dần dần

HSK 6
寝

tẩmqǐn

ngủ; lăng mộ

HSK 6
锓

tẩmqǐn

khắc, chạm

祲

tẩmjìn

khí độc

Âm tảm

糁

tảmsǎn

hạt gạo; cơm hoà với canh

昝

tảmzǎn

họ Tảm

Luyện viết các chữ âm "tam"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết