Từ vựng tiếng Trung
chén*jìn

Nghĩa tiếng Việt

ngâm mình

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '沉' có bộ '氵' chỉ nước và thành phần '冗' gợi ý về sự chìm, đắm.
  • Chữ '浸' cũng có bộ '氵' chỉ nước và thành phần '甚' chỉ sự thấm, ngấm dần.

Cả hai chữ đều liên quan đến nước và quá trình chìm hoặc thấm.

Từ ghép thông dụng

沉默chénmò

im lặng

沉思chénsī

trầm tư

浸泡jìnpào

ngâm

浸染jìnrǎn

nhiễm, nhuộm

沉浸chénjìn

chìm đắm