Từ vựng tiếng Trung
nài*rén
xún*wèi

Nghĩa tiếng Việt

đáng suy ngẫm, đáng suy nghĩ

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

9 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

thành ngữ

Đáng suy ngẫm hoặc suy nghĩ.

Câu ví dụ

  • 这番话耐人寻味。Zhè fān huà nàirénxúnwèi. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 耐人寻味地 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.