Từ vựng tiếng Trung
sān*jiǎo

Nghĩa tiếng Việt

tam giác; mối quan hệ ba bên

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (góc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong toán học (hình tam giác) hoặc đời sống (mối quan hệ ba người). Ghép từ: tam (ba) + giác (góc). Hán-Việt: tam giác.

Câu ví dụ

  • 这是一个三角形。Zhè shì yīgè sānjiǎoxíng. thanh 4

    Đây là một hình tam giác.

  • 三角关系sānjiǎo guānxì thanh 1

    mối quan hệ ba bên

  • 三角板sānjiǎobǎn thanh 1

    thước kẻ tam giác

  • 三角恋sānjiǎo liàn thanh 1

    tình yêu ba bên

Kết hợp thường gặp

  • 三角形sānjiǎoxíng thanh 1

    hình tam giác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.