Từ vựng tiếng Trung
qǐn*shì

Nghĩa tiếng Việt

phòng ngủ; ký túc xá

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

13 nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong ngữ cảnh trường học TQ, 寝室 thường chỉ phòng ngủ ký túc xá. Hán-Việt 'thẩm thất' (hiện ít dùng).

Câu ví dụ

  • 学生回到寝室休息Xuéshēng huídào qǐnshì xiūxi thanh 2

    Sinh viên trở về phòng ngủ nghỉ ngơi

  • 寝室很干净Qǐnshì hěn gānjìng thanh 3

    Phòng ngủ rất sạch

  • 他们在寝室聊天Tāmen zài qǐnshì liáotiān thanh 1

    Họ trò chuyện trong phòng ngủ

  • 大学寝室dàxué qǐnshì thanh 4

    phòng ngủ đại học (ký túc xá)

Kết hợp thường gặp

  • 寝室卫生qǐnshì wèishēng thanh 3

    vệ sinh phòng ngủ

  • 寝室制度qǐnshì zhìdù thanh 3

    chế độ phòng ngủ

  • 回寝室huí qǐnshì thanh 2

    về phòng ngủ

  • 寝室阿姨qǐnshì āyí thanh 3

    chủ nhiệm ký túc xá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.