Từ vựng tiếng Trung
qǐn*shì

Nghĩa tiếng Việt

ký túc xá

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

13 nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 寝: Kết hợp giữa phần mái nhà (宀), phần thân (冖), và phần cuối là chữ 芹 (cần), tạo thành nghĩa là nghỉ ngơi trong nhà.
  • 室: Gồm phần mái nhà (宀) và phần thân là chữ 至 chỉ sự đến nơi, tạo thành nghĩa là phòng trong nhà.

寝室 có nghĩa là phòng ngủ trong nhà.

Từ ghép thông dụng

卧室wòshì

phòng ngủ

寝具qǐnjù

đồ dùng trong phòng ngủ

寝食qǐnshí

ăn ở (sinh hoạt hằng ngày)