Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*xīn

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '小' nghĩa là nhỏ bé, thể hiện sự nhỏ nhắn, tinh tế.
  • Chữ '心' là hình tượng của trái tim, biểu thị cảm xúc, tâm hồn.

Kết hợp lại, '小心' có nghĩa là cẩn thận, chú ý.

Từ ghép thông dụng

xiǎoxīn

cẩn thận

xiǎohái

trẻ em

xīnqíng

tâm trạng