Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "quyền"

Âm quyền

拳

quyềnquán

nắm tay, quả đấm; quyền thuật

HSK 5
蜷

quyềnquán

bò ngoằn nghoèo, bò uốn éo

颧

quyềnquán

xương gò má

鬈

quyềnquán

tóc tốt, tóc đẹp

踡

quyềnquán

co quắp

Âm quyển

卷

quyểnjuǎn

cuộn, cuốn (rèm)

HSK 5
绻

quyểnquǎn

giới hạn trong một dặm

锩

quyểnjuǎn

quằn (lưỡi dao, lưỡi kiếm)

Âm quyên

绢

quyênjuàn

vải lụa

娟

quyênjuān

xinh đẹp

鹃

quyênjuān

con chim cuốc

涓

quyênjuān

dòng nước nhỏ; kén chọn

蠲

quyênjuān

sạch sẽ; trừ đi, loại được; sáng sủa; một loài sâu nhỏ nhiều chân

鄄

quyênjuàn

tên một huyện ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc

蜎

quyênyuān

con bọ gậy, con cung quăng

肙

quyênyuàn

một con sâu nhỏ; trống; bao quanh; xoắn

鎸

quyênjuān

鎸

葲

quyênquán

葲

Âm quyện

倦

quyệnjuàn

mệt mỏi

HSK 6
絭

quyệnjuàn

bữa tiệc

Âm quyến

圳

quyếnzhèn

rãnh nước ngoài đồng

眷

quyếnjuàn

người thân; lưu luyến, nhớ nhung

狷

quyếnjuàn

ngay thẳng, không làm việc xấu

畎

quyếnquǎn

khơi thông

睊

quyếnjuàn

ghé mắt nhìn

睠

quyếnjuàn

người phụ thuộc

絟

quyếnquán

絟

罥

quyếnjuàn

ngăn trở

Luyện viết các chữ âm "quyền"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết