Chữ Hán âm Hán Việt "quyền"
Âm quyền
Âm quyển
Âm quyên
绢
quyênjuàn
vải lụa
娟
quyênjuān
xinh đẹp
鹃
quyênjuān
con chim cuốc
涓
quyênjuān
dòng nước nhỏ; kén chọn
蠲
quyênjuān
sạch sẽ; trừ đi, loại được; sáng sủa; một loài sâu nhỏ nhiều chân
鄄
quyênjuàn
tên một huyện ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc
蜎
quyênyuān
con bọ gậy, con cung quăng
肙
quyênyuàn
một con sâu nhỏ; trống; bao quanh; xoắn
鎸
quyênjuān
鎸
葲
quyênquán
葲
Âm quyện
Từ có chữ 倦
絭
quyệnjuàn
bữa tiệc
Âm quyến
Luyện viết các chữ âm "quyền"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết