Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
juān*kuǎn

Nghĩa tiếng Việt

quyên góp tiền

Âm Hán Việt

quyên khoản

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói quyên tiền cho ai phải dùng cấu trúc giới từ hướng tới đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quyên khoản

Từng chữ

  • quyênquyên góp; bỏ, hiến
  • khoảnthành thực; thết đãi, đón tiếp; khoản mục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ quyên góp tiền.

Câu ví dụ

  • thanh 4jiā thanh 1fēn thanh 1fēn thanh 1wèi thanh 4shēng thanh 1bìng thanh 4de thanh 5tóng thanh 2xué thanh 2juān thanh 1kuǎn. thanh 3

    Mọi người tấp nập quyên góp tiền cho người bạn học bị bệnh.

  • zhè thanh 4 thanh 4 thanh 4juān thanh 1huó thanh 2dòng thanh 4gòng thanh 4shōu thanh 1dào thanh 4juān thanh 1kuǎn thanh 3shí thanh 2wàn thanh 4yuán. thanh 2

    Hoạt động quyên góp lần này nhận được tổng cộng mười vạn nhân dân tệ tiền quyên góp.

  • thanh 1měi thanh 3nián thanh 2dōu thanh 1huì thanh 4xiàng thanh 4 thanh 1ér thanh 2yuàn thanh 4juān thanh 1kuǎn. thanh 3

    Mỗi năm anh ấy đều quyên góp tiền cho viện mồ côi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.