Từ vựng tiếng Trung
juān*zhù

Nghĩa tiếng Việt

quyên góp và hỗ trợ; đóng góp tiền bạc hoặc vật chất để giúp đỡ người khác

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

捐助 nhấn mạnh sự tự nguyện và tinh thần giúp đỡ. Gần với 捐款 (juānkuǎn — quyên tiền) nhưng rộng hơn (bao gồm cả vật chất). Phân biệt với 资助 (zīzhù — tài trợ, mang tính chính thức hơn).

Câu ví dụ

  • 他们向灾区捐助了大量物资Tāmen xiàng zāiqū juānzhù le dàliàng wùzī thanh 1

    Họ đã quyên góp và hỗ trợ nhiều vật tư cho vùng thiên tai

  • 这笔捐助将用于建学校Zhè bǐ juānzhù jiāng yòng yú jiàn xuéxiào thanh 4

    Khoản quyên góp này sẽ được dùng để xây trường học

  • 欢迎爱心人士捐助我们的项目Huānyíng àixīn rénshì juānzhù wǒmen de xiàngmù thanh 1

    Chào đón những người hảo tâm quyên góp hỗ trợ dự án của chúng tôi

  • 他每年都会捐助几家慈善机构Tā měi nián dōu huì juānzhù jǐ jiā císhàn jīgòu thanh 1

    Mỗi năm anh ấy đều quyên góp cho vài tổ chức từ thiện

Kết hợp thường gặp

  • 捐助活动juānzhù huódòng thanh 1

    hoạt động quyên góp

  • 爱心捐助àixīn juānzhù thanh 4

    quyên góp từ tâm

  • 捐助款项juānzhù kuǎnxiàng thanh 1

    khoản tiền quyên góp

  • 接受捐助jiēshòu juānzhù thanh 1

    nhận quyên góp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.