phiếnpiàn
miếng, tấm, mảnh; phim (影片)
Từ có chữ 片
phiếnshàn
cánh cửa; cái quạt
Từ có chữ 扇
phiếnfàn
mua rẻ bán đắt; buôn bán
Từ có chữ 贩
phiếnshān
quạt cho lửa cháy; giúp kẻ ác
Từ có chữ 煽
phiếnpàn
núm
ngựa đã thiến; thiến (trâu, ngựa)
phiếnchàn
bộ yên ngựa (gồm yên và đệm)
Cá mèo
phiênfān
lật lại; phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác
Từ có chữ 翻
lần, lượt; phen; ngoại (ngoại quốc)
Từ có chữ 番
bờ rào
phiênpiān
hớn hở vui mừng; bóng bẩy, phong lưu văn nhã; bay vùn vụt
cờ hiệu; lật mặt
cỏ tốt; sinh sôi; nghỉ ngơi
phấp phới; phiên dịch
蓓
phiềnfán
buồn rầu, phiền muộn
Từ có chữ 烦
cái lồng chim; cái phên quây vườn rau; quây quanh
phiềnfān
nướng, quay
cỏ phiền, cỏ bạch hao (lá như lá ngải cứu nhỏ)
chân loài thú
giỏ cô dâu osier
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.