Từ vựng tiếng Trung
tuī*fān

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 推翻

2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (lông vũ)

18 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个推翻很好。Zhège 推翻 hěn hǎo. thanh 4

    推翻 này rất tốt.

  • 我很喜欢推翻。Wǒ hěn xǐhuān 推翻. thanh 3

    Tôi rất thích 推翻.

  • 你知道推翻吗?Nǐ zhīdào 推翻 ma? thanh 3

    Bạn biết 推翻 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.