Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuī*fān

Nghĩa tiếng Việt

lật đổ

Âm Hán Việt

thôi phiên

2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (lông vũ)

18 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để chỉ việc lật đổ chính quyền hoặc bác bỏ một lý thuyết, kết luận trước đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thôi phiên

Từng chữ

  • thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • phiênlật lại; phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • xīn thanh 1de thanh 5 thanh 1xué thanh 2 thanh 1xiàn thanh 4tuī thanh 1fān thanh 1le thanh 5 thanh 3qián thanh 2de thanh 5 thanh 3lùn. thanh 4

    Phát hiện khoa học mới đã bác bỏ lý thuyết trước đây.

  • rén thanh 2mín thanh 2tuán thanh 2jié thanh 2 thanh 3lái thanh 2tuī thanh 1fān thanh 1le thanh 5hēi thanh 1àn thanh 4de thanh 5tǒng thanh 3zhì. thanh 4

    Nhân dân đoàn kết lại lật đổ sự thống trị tối tăm.

  • thanh 1yòng thanh 4shì thanh 4shí thanh 2tuī thanh 1fān thanh 1le thanh 5duì thanh 4fāng thanh 1de thanh 5suǒ thanh 3yǒu thanh 3zhǐ thanh 3kòng. thanh 4

    Anh ấy đã dùng sự thật để bác bỏ mọi cáo buộc của đối phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.