Từ vựng tiếng Trung
bù*nài*fán

Nghĩa tiếng Việt

không kiên nhẫn

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhất)

4 nét

Bộ: (nhi)

9 nét

Bộ: (hỏa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Biểu thị ý nghĩa phủ định, không.
  • 耐: Chữ này có bộ 而 (nhi), kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa chịu đựng, kiên nhẫn.
  • 烦: Có bộ 火 (hỏa) chỉ ngọn lửa, kết hợp với các nét khác để diễn tả sự phiền toái, bực bội.

不耐烦: Diễn tả trạng thái thiếu kiên nhẫn, bực bội.

Từ ghép thông dụng

mǎn

bất mãn

nàixīn

kiên nhẫn

fánnǎo

phiền não