Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lạc"

Âm lạc

洛

lạcluò

sông Lạc

咯

lạcgē

khạc ra máu

骆

lạcluò

ngựa trắng bờm đen

烙

lạclào

là (quần áo)

酪

lạclào

cô đặc sữa

珞

lạcluò

chuỗi ngọc

雒

lạcluò

sông Lạc

貉

lạcháo

một loài thú giống con cầy

硌

lạcgè

bị cấn (chỗ nằm không phẳng, nằm khó chịu)

荦

lạcluò

trâu có nhiều sắc loang lổ; rành rọt, rõ ràng

泺

lạcluò

sông Lạc

饹

lạcle

(xem: hợp lạc 餄餎,饸饹)

茖

lạcgé

các thông (vị thuốc Đông y)

韷

lạclè

韷

笿

lạcluò

khay chén bát; mâm tre (bằng tre); lồng tre

Âm lặc

勒

lặclēi

đè ép, bắt buộc; chạm khắc

肋

lặclē

xương sườn

嘞

lặclei

(trợ từ chỉ sự hoàn tất)

叻

lặclè

(xem: lặc phụ 叻埠)

泐

lặclè

đá nứt nẻ ra; viết

仂

lặclè

số dư

鳓

lặclè

cá lặc, cá bẹ dài

簕

lặclè

簕

Luyện viết các chữ âm "lạc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết