Từ vựng tiếng Trung
kě*lè可
乐
Nghĩa tiếng Việt
cola
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
可
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
乐
Bộ: 丿 (nét phẩy)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '可' có bộ '口' nghĩa là miệng, thường liên quan đến âm thanh hoặc hành động dùng miệng.
- Chữ '乐' có bộ '丿', nghĩa là nét phẩy, thường liên quan đến sự vui vẻ hoặc âm nhạc.
→ Từ '可乐' có nghĩa là thứ gì đó làm cho người ta vui vẻ, thường dùng để chỉ nước ngọt có ga.
Từ ghép thông dụng
可爱
dễ thương
乐器
nhạc cụ
乐观
lạc quan