Từ vựng tiếng Trung
kě*lè

Nghĩa tiếng Việt

Nước ngọt có ga, Coca-Cola

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

可乐 là danh từ chỉ nước ngọt có ga, là từ mượn âm từ cola. 可 (khả) nghĩa là có thể; 乐 (lạc) nghĩa là vui sướng. Ban đầu dịch nghĩa là mang lại niềm vui, nay dùng như tên riêng loại đồ uống.

Câu ví dụ

  • 我想喝一杯可乐。Wǒ xiǎng hē yī bēi kělè. thanh 3

    Tôi muốn uống một ly Coca-Cola.

  • 可乐是最好的饮料之一。Kělè shì zuì hǎo de yǐnliào zhī yī. thanh 3

    Coca-Cola là một trong những đồ uống ngon nhất.

  • 给我拿一瓶可乐,谢谢。Gěi wǒ ná yī píng kělè, xièxie. thanh 3

    Lấy cho tôi một chai Coca-Cola, cảm ơn.

Kết hợp thường gặp

  • 喝可乐 thanh 5
  • 一瓶可乐 thanh 5
  • 百事可乐 thanh 5
  • 可口可乐 thanh 5
  • 冰可乐 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.