Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ mượn (phiên âm)可乐 là danh từ chỉ nước ngọt có ga, là từ mượn âm từ cola. 可 (khả) nghĩa là có thể; 乐 (lạc) nghĩa là vui sướng. Ban đầu dịch nghĩa là mang lại niềm vui, nay dùng như tên riêng loại đồ uống.
Câu ví dụ
- 我想喝一杯可乐。
Tôi muốn uống một ly Coca-Cola.
- 可乐是最好的饮料之一。
Coca-Cola là một trong những đồ uống ngon nhất.
- 给我拿一瓶可乐,谢谢。
Lấy cho tôi một chai Coca-Cola, cảm ơn.
Kết hợp thường gặp
- 喝可乐
- 一瓶可乐
- 百事可乐
- 可口可乐
- 冰可乐
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.