Từ vựng tiếng Trung
mài*luò

Nghĩa tiếng Việt

mạch máu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '脉' có bộ '月' chỉ thịt, liên quan đến cơ thể con người.
  • Chữ '络' có bộ '纟' chỉ sợi tơ, thường liên quan đến sự kết nối, liên kết.

Từ '脉络' chỉ hệ thống mạch máu và sự kết nối giữa các mạch trong cơ thể.

Từ ghép thông dụng

màiluò

mạch máu

jìngmài

tĩnh mạch

wǎngluò

mạng lưới