Chữ Hán bộ

86 chữ

Sắp xếp:
Mặt Trời; ngàyjiùcũ; lâudànbuổi sớm(xem: ca lạp 旮旯)zhǐngon; ý chỉ, chỉ dụánh sáng lúc mặt trời mới mọc(xem: ca lạp 旮旯)zǎobuổi sáng; sớmxúnsự lặp lại; tuần tuổi; 10 ngàygànchiều, hoàng hônhànnắng; hạn hán, cạn khôkuàngrộng lớn; thanh thản, thảnh thơishílúc; thời giankūnnhiều nhung nhúc; em traitánmây chùmdễ dàngxīnsáng sớm, rạng đônghàotrời xanh; mùa hèhūnbóng tối; lúc sẩm tối; mê muội; đứa con chưa kịp đặt tên mà chếtmíngsáng; đời nhà Minh (Trung Quốc)ángngẩng cao đầu; giơ cao; giá cao, đắtyúnrạng đông, bình minhchàngsướng, thíchxưa, cũ, trước kia; đêmxế, mặt trời lúc quá trưawàngthịnh vượng; nở rộ (hoa)chāngsáng sủa; thịnh, tốt đẹpyìngánh sángzhāosáng sủa, rõ rệtngày maixiǎnrõ rệt; vẻ vangmǎosao Mão (một trong Nhị thập bát tú)mèimờ mờ, tối tăm; ngu dốtthân mật; thân thiếtzuóhôm quazǎnhọ Tảmshìlà; đúngxīngngôi sao; sao Tinh (một trong Nhị thập bát tú)chūnmùa xuânchǎngngày dàisáng chói, sáng rực; phát đạt, thịnh vượngxiǎotrời sánghuǎngloá mắt, chói mắthuībóng (tà huy: bóng chiều)shàiphơijìntiến lên; đời nhà Tấn, nước Tấnchéngsự rực rỡ của mặt trời, sự chói lọi; sáng; lửa cháy rần rậtshǎngmột buổi; một chặp; buổi trưacháohọ Tràoyūnvầng sáng của mặt trời, mặt trăngyàntrời trong; muộn; yên; rực rỡ, tươi tốtBuổi chiềuhántrời hửng sáng, trời hé sánghuìngày hối (ngày cuối cùng của tháng âm lịch)mànnhỏ nhắn, xinh đẹp; dài rộnggặp, đối mặt nhau; sángchénbuổi sáng sớmwǎnbuổi chiềujǐngcảnh vật, phong cảnhliànghong; phơi; hong cho khô; phơi; bỏ rơi; gạt (ra); cho ra rìa; để nguội; làm mátrộng, lớn, khắpguǐbóng mặt trờizàntạm thờishǔnóng bức; nắng; mùa hèsáng, rõ ràngjīngsáng sủaqíngtạnh (trời không mưa)zhìtrí tuệàntối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửaxiárảnh rỗi; thôi, nghỉxuānnắng ấmkuítrái, đối lậpnuǎnấm ápàiu ám, mờ mịt; việc gì không rõ ràngvà; vớimíngtối tămbuổi chiều tốibàoto, mạnh; tàn ác; hấp tấp, nóng nảyxiānbóng mặt trời; (xem: xiêm la 暹羅)tūnmặt trời mới mọcshǔrạng sángyàobóng sáng mặt trời; chói mắtxūnnắng quái, ánh sáng thừa của mặt trời lúc lặnphơi nắng, phơi cho khôánh bình minh; ánh ban mainǎngtrước kia, xưa kia