Nghĩa tiếng Việt
mờ mờ, tối tăm; ngu dốt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
昧 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời) + 未 (Vị, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Nhật chỉ ánh sáng mặt trời bị che khuất, 未 cho âm muội/mèi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: muội
Mẹo nhớ
Hán-Việt "muội": mặt trời (日) chưa (未) mọc lên — còn tối, "muội" là tối tăm, u mê, không thấy rõ.
Gương Hán-Việt
"muội" trong "ngu muội" (愚昧 — ngu dốt, tối tăm), "muội lòng" (昧心 — bán lương tâm)
Mở khoá kiến thức
Biết 昧 (muội) mở khoá: 愚昧 (ngu muội — ngu dốt), 暧昧 (ái muội — mơ hồ không rõ ràng), 冒昧 (mạo muội — tự tiện).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 昧 ghép 日 (mặt trời — biểu nghĩa) với 未 (biểu âm) theo kiểu hình thanh. Nghĩa gốc là mặt trời bị che khuất — trời tối, mờ mịt. Từ đó mở rộng sang nghĩa tối tăm, ngu dốt, tối tăm về đạo đức (昧良心 — bán lương tâm), mơ hồ không rõ ràng (暧昧).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的行为真是愚昧。
Hành vi của anh ấy thật ngu muội.
- 他们之间的关系有些暧昧。
Mối quan hệ giữa họ có phần mơ hồ.
- 这件事真相晦昧不明。
Sự thật vụ việc này tối tăm không rõ ràng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.