Từ vựng tiếng Trung
ài*mèi暧
昧
Nghĩa tiếng Việt
mơ hồ
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
暧
Bộ: 日 (mặt trời)
13 nét
昧
Bộ: 日 (mặt trời)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '暧' có bộ '日' chỉ ánh sáng và thời gian, kết hợp với phần bên phải '愛' mang nghĩa 'yêu', thể hiện một sự tình cảm không rõ ràng dưới ánh sáng.
- Chữ '昧' cũng có bộ '日', kết hợp với '未' chỉ sự chưa rõ ràng, thể hiện ý nghĩa về sự mơ hồ, không sáng tỏ.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến ánh sáng và thể hiện sự mơ hồ, không rõ ràng về mặt tình cảm hay ý nghĩa.
Từ ghép thông dụng
暧昧关系
mối quan hệ mập mờ
暧昧态度
thái độ mập mờ
暧昧感觉
cảm giác mập mờ