Chữ Hán bộ

58 chữ

Sắp xếp:
guǐgian, trộm cướpnó, hắnníngan toàn; thà, nên; há nào, lẽ nàoānyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự địnhshǒugiữ, coi; đợizháinhà ởmái hiên; toà nhàwánhết, xong; vẹn, đủhóngto tát, rộng rãisòngđời nhà Tống; họ Tốngbǎoquý giádàngbỏ lửng việc không làm xongdìngđịnh; yên lặngyên lặngthích đáng, phù hợp, nênguānquan, người làm việc cho nhà nướcchǒngchiều chuộngshěntỉ mỉ; thẩm tra, xét hỏi kỹshíthật, thực, đúng; thật thàzōngdòng họzhòutừ xưa tới naywǎnnhỏ bégōngcung điệnxiànpháp luật, hiến pháp; quan trênhuànlàm quan; hầu hạyòurộng thứ, tha thứkhách, người ngoàishìnhà; huyệt chônxuānbộc lộ, bày tỏ, tuyên bố, nói raróngchứa đựng; dáng dấp, hình dongjiānhà; tiếng vợ gọi chồnghàihãm hại; hại, có hạikuānrộng rãibīnkhách quýzǎichúa tể, người đứng đầu; một chức quan thời phong kiến; làm thịt, mổ thịt, giết thịtchéncung vuaxiāođêm; nhỏ béyànyến tiệcyínDần (chi thứ 3 hàng Chi)kòukẻ cướp; giặc, kẻ thùgửi; gởi; chuyển đi; đặt; gửi gắm; ký thác; nhờ; nương nhờđông đúc; giữ kínyên tĩnh; hoang vắng宿trú đêm, ở qua đêm; lưu lạihánlạnhmèingủ saynhờ cậy; nói bóng giógiàu có; dồi dàođơn độc; yên lặngqǐnngủ; lăng mộliáochỗ hư khôngthức dậy.guǎít; suông, nhạt nhẽo; goá chồng, quả phụcháxem kỹsàiđền ơn, báo ơn; thi tàizhàilán trạiliáocửa sổ nhỏhuánbờ cõi rộng lớn