Chữ Hán âm Hán Việt "tam"
Âm tam
Âm tâm
芯
tâmxīn
bấc đèn; (xem: đăng tâm 燈芯,灯芯)
Từ có chữ 芯
Âm tạm
Âm tầm
荨
tầmxún
cây cỏ gai; lửa bốc lên
鲟
tầmxún
cá tầm (dài hơn một trượng)
浔
tầmxún
bến sông; sông Tầm; vùng Cửu Giang (Trung Quốc)
鄩
tầmxún
(tên đất thời Xuân Thu, Trung Quốc, nay thuộc Hà Nam); (tên nước cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc); họ Tầm
镡
tầmchán
một thứ binh khí giống thanh gươm nhưng nhỏ hơn; phần nhô ra hai bên giữa chuôi gươm và lưỡi gươm
Âm tàm
Âm tẩm
Âm tảm
Luyện viết các chữ âm "tam"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết