Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phiến"

Âm phiến

扇

phiếnshàn

cánh cửa; cái quạt

HSK 5

Từ có chữ 扇

贩

phiếnfàn

mua rẻ bán đắt; buôn bán

HSK 6
煽

phiếnshān

quạt cho lửa cháy; giúp kẻ ác

Từ có chữ 煽

鋬

phiếnpàn

núm

骟

phiếnshàn

ngựa đã thiến; thiến (trâu, ngựa)

韂

phiếnchàn

bộ yên ngựa (gồm yên và đệm)

魸

phiếnpiàn

Cá mèo

Âm phiên

翻

phiênfān

lật lại; phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác

HSK 4
番

phiênfān

lần, lượt; phen; ngoại (ngoại quốc)

HSK 6
藩

phiênfān

bờ rào

翩

phiênpiān

hớn hở vui mừng; bóng bẩy, phong lưu văn nhã; bay vùn vụt

幡

phiênfān

cờ hiệu; lật mặt

蕃

phiênfān

cỏ tốt; sinh sôi; nghỉ ngơi

繙

phiênfān

phấp phới; phiên dịch

轓

phiênfān

蓓

Âm phiền

樊

phiềnfán

cái lồng chim; cái phên quây vườn rau; quây quanh

蕃

phiềnfān

cỏ tốt; sinh sôi; nghỉ ngơi

燔

phiềnfán

nướng, quay

蘩

phiềnfán

cỏ phiền, cỏ bạch hao (lá như lá ngải cứu nhỏ)

蹯

phiềnfán

chân loài thú

笲

phiềnfán

giỏ cô dâu osier

Luyện viết các chữ âm "phiến"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết