Nhất cử lưỡng đắc tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhất cử lưỡng đắc =
一举两得yī jǔ liǎng déHSK 6
một việc làm được hai việc, được hai lợi ích cùng lúc
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 一举两得Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 一举两得
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết