Từ vựng tiếng Trung
jué*de

Nghĩa tiếng Việt

cảm thấy, nghĩ

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 觉: Bên trái có bộ '见' nghĩa là nhìn thấy, thường liên quan đến giác quan hay cảm nhận.
  • 得: Phía bên trái là bộ '彳' chỉ hành động, đi lại, bên phải là chữ '寸' thể hiện sự chính xác, đạt được.

Kết hợp lại, '觉得' mang ý nghĩa cảm nhận hoặc suy nghĩ về một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

gǎnjué

cảm giác

rènwéi

cho rằng

jué

tự giác