Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lão"

Âm lão

姥

lãolǎo

bà lão

HSK 5
佬

lãolǎo

gã, lão, thằng cha, tên, hắn

铑

lãolǎo

nguyên tố rôdi, Rh

顟

lãoláo

顟

栳

lãolǎo

cái giỏ

躼

lãolào

躼

蛯

lãolǎo

Chu

Âm lao

牢

laoláo

chuồng nuôi súc vật; nhà lao

HSK 6
捞

laolāo

mò, lặn bắt

HSK 6

Từ có chữ 捞

唠

laoláo

hót líu lo; nói nhiều

HSK 6

Từ có chữ 唠

崂

laoláo

Lao Sơn (tên núi ở tỉnh Sơn Đông Trung Quốc)

痨

laoláo

bệnh lao

醪

laoláo

rượu đục

粩

laolāo

Đài Loan [lao3]; một loại bánh ngọt truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến được chiên, sau đó phủ maltose và cuộn trong hạt mè hoặc đậu phộng băm nhỏ, v.v.

铹

laoláo

nguyên tố lorenxi, Lw

蟧

laoláo

Gián

Âm lạo

捞

lạolāo

mò, lặn bắt

HSK 6

Từ có chữ 捞

唠

lạoláo

hót líu lo; nói nhiều

HSK 6

Từ có chữ 唠

潦

lạolǎo

viết ngoáy; viết ẩu; viết tháu

Từ có chữ 潦

涝

lạolào

ngâm trong nước

耢

lạolào

bừa gai (nông cụ làm bằng những cành gai để làm cho đất nát nhỏ ra, có công dụng như cái bừa nhưng có thể tán đất nhỏ và phẳng hơn bừa); làm phẳng đất bằng cái bừa gai

Luyện viết các chữ âm "lão"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết