Từ vựng tiếng Trung
lǎo*shī

Nghĩa tiếng Việt

giáo viên

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 老: Hình ảnh người già, thường được dùng để chỉ người có kinh nghiệm, tuổi tác cao.
  • 师: Hình ảnh cái khăn (巾) và một bộ phận chỉ âm thanh (ユ), gợi ý về người có học vấn, người truyền dạy kiến thức.

老师: Người già có kinh nghiệm, kiến thức, chính là người thầy, người hướng dẫn.

Từ ghép thông dụng

老师lǎoshī

giáo viên, thầy cô

老虎lǎohǔ

con hổ

师傅shīfu

sư phụ, thầy