Từ vựng tiếng Trung
dǎ*lāo打
捞
Nghĩa tiếng Việt
vớt ra khỏi nước
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
打
Bộ: 扌 (tay)
5 nét
捞
Bộ: 扌 (tay)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '打' có bộ '扌' (tay) ở bên trái, liên quan đến hành động dùng tay, kết hợp với phần còn lại biểu thị việc thực hiện hành động.
- Chữ '捞' cũng có bộ '扌' (tay) ở bên trái, cho thấy liên quan đến hành động tay, kết hợp với phần còn lại gợi ý việc kéo lên hoặc lôi ra từ nước.
→ Từ '打捞' có nghĩa là hành động vớt hoặc kéo lên từ nước.
Từ ghép thông dụng
打球
chơi bóng
打电话
gọi điện thoại
捞鱼
vớt cá