Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "điểm"

Âm điểm

踮

điểmdiǎn

đứng bằng mũi chân (gót nhón lên), đứng nhón gót

蒧

điểmdiǎn

觧

Âm điếm

垫

điếmdiàn

đệm, lót; tấm đệm; trả hộ, ứng trước

HSK 6
惦

điếmdiàn

nhớ

HSK 6

Từ có chữ 惦

玷

điếmdiàn

ngọc có vết

阽

điếmdiàn

nguy khốn

坫

điếmdiàn

cái bục, cái bệ; góc nhà

Âm điềm

恬

điềmtián

bình tĩnh, lặng lẽ; yên ổn

Âm diêm

盐

diêmyán

muối ăn

HSK 4
阎

diêmyán

âm phủ, địa ngục

Từ có chữ 阎

闫

diêmyán

âm phủ, địa ngục

阽

diêmdiàn

nguy khốn

麣

diêmyán

dê (cổ xưa)

簷

diêmyán

mái hiên, mái nhà; vành mũ, diềm mũ

Âm diễm

艳

diễmyàn

đẹp đẽ, tươi đẹp; con gái đẹp; chuyện tình yêu; hâm mộ, ham chuộng; khúc hát nước Sở

HSK 5
焰

diễmyàn

ngọn lửa, ánh lửa

HSK 6
琰

diễmyǎn

lóng lánh

焱

diễmyàn

tia lửa toé ra

滟

diễmyàn

nước động, sóng sánh, chan chứa, tràn đầy

艶

diễmyàn

đẹp đẽ, tươi đẹp; con gái đẹp; chuyện tình yêu; hâm mộ, ham chuộng; khúc hát nước Sở

Âm điêm

掂

điêmdiān

ước lượng; áng chừng; ước chừng (trọng lượng bằng tay)

Âm điệm

簟

điệmdiàn

cái chiếu đan

磹

điệmtán

nêm đá

Âm diệm

剡

diệmshàn

sắc, nhọn

Luyện viết các chữ âm "điểm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết