Từ vựng tiếng Trung
yàn*huǒ

Nghĩa tiếng Việt

pháo hoa

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bộ: (lửa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Pháo hoa.

Câu ví dụ

  • 看焰火表演Kàn yànhuǒ biǎoyǎn thanh 4

    Xem pháo hoa

  • 焰火晚会yànhuǒ wǎnhuì thanh 4

    đêm pháo hoa

  • 放焰火fàng yànhuǒ thanh 4

    đốt pháo hoa

Kết hợp thường gặp

  • 焰火表演yànhuǒ biǎoyǎn thanh 4

    biểu diễn pháo hoa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.