Từ vựng tiếng Trung
lián*suǒ*diàn

Nghĩa tiếng Việt

Liên toả điếm: cửa hàng chuỗi, hệ thống các cửa hàng cùng thương hiệu và mô hình kinh doanh.

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bộ: 广 (nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

连锁 (liánsuǒ) tức 「xích nối」 — mô hình kinh doanh dùng cùng thương hiệu; cũng dùng 连锁反应 (phản ứng dây chuyền).

Câu ví dụ

  • 这家连锁店在全国有超过一千家门店。Zhè jiā liánsuǒ diàn zài quánguó yǒu chāoguò yīqiān jiā méndiàn. thanh 4

    Chuỗi cửa hàng này có hơn một nghìn chi nhánh trên toàn quốc.

  • 连锁店的产品质量相对统一,消费者比较放心。Liánsuǒdiàn de chǎnpǐn zhìliàng xiāngduì tǒngyī, xiāofèizhě bǐjiào fàngxīn. thanh 2

    Chất lượng sản phẩm của chuỗi cửa hàng tương đối đồng đều, người tiêu dùng khá yên tâm.

  • 他打算加盟一家连锁店,自己创业。Tā dǎsuàn jiāméng yī jiā liánsuǒdiàn, zìjǐ chuàngyè. thanh 1

    Anh ấy định nhượng quyền một cửa hàng chuỗi để tự khởi nghiệp.

  • 便利店连锁店的数量近年来快速增加。Biànlìdiàn liánsuǒdiàn de shùliàng jìn nián lái kuàisù zēngjiā. thanh 4

    Số lượng chuỗi cửa hàng tiện lợi tăng nhanh trong những năm gần đây.

Kết hợp thường gặp

  • 连锁品牌liánsuǒ pǐnpái thanh 2

    thương hiệu chuỗi

  • 加盟连锁店jiāméng liánsuǒdiàn thanh 1

    nhượng quyền chuỗi cửa hàng

  • 便利连锁店biànlì liánsuǒdiàn thanh 4

    chuỗi cửa hàng tiện lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.