Từ vựng tiếng Trung
suān
tián

Nghĩa tiếng Việt

chua, ngọt, đắng và cay

4 chữ47 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

14 nét

Bộ: (ngọt)

11 nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Bộ: (cay)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 酸: Ký tự 酸 kết hợp từ 酉 (rượu) và phần bên trái có thể liên quan đến vị chua của rượu lên men.
  • 甜: Ký tự 甜 kết hợp từ 甘 (ngọt) và phần bên phải liên quan đến miệng, ngụ ý vị ngọt.
  • 苦: Ký tự 苦 gồm 艹 (cỏ) và phần bên dưới liên quan đến miệng, gợi ý vị đắng từ thực vật.
  • 辣: Ký tự 辣 kết hợp từ 辛 (cay) và phần bên phải có thể gợi ý sự cay nồng.

Bốn ký tự này đại diện cho bốn vị chính trong ẩm thực: chua, ngọt, đắng và cay.

Từ ghép thông dụng

suānnǎi

sữa chua

tiánměi

ngọt ngào

guā

mướp đắng

jiāo

ớt