Nghĩa tiếng Việt
vội vàng, kíp, nóng nảy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
急 = 及 (Cập, biểu âm – nay viết thành 刍) + 心 (Tâm, biểu nghĩa); chữ hình thanh, nghĩa gốc là tâm trí nóng vội, gấp gáp.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jí/khẩn cấp
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: cấp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cấp": trong tim 心 lúc nào cũng muốn đuổi kịp (及 → 刍) – tâm nôn nóng nên 急 nghĩa là vội vàng, gấp, khẩn cấp, nóng nảy.
Gương Hán-Việt
"cấp" trong khẩn cấp, cấp cứu, cấp bách, cấp tốc, cấp tính.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 急 mở khoá: 急, 着急, 急忙, 紧急, 急切, 焦急, 急需, 救急.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
急 là chữ hình thanh (psc) gồm 及 (cập – đuổi kịp) làm bộ biểu âm và 心 "tim" làm bộ biểu nghĩa. Trong chữ hiện đại, phần biểu âm 及 đã bị viết thành 刍 do biến thể chữ thảo. Vì bộ biểu nghĩa là tâm, nghĩa gốc của 急 là "tâm trí nóng vội, gấp gáp". Từ đó chữ mở rộng thành "vội vàng, kíp, khẩn cấp, nóng nảy".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 你别着急。
Bạn đừng vội.
- 这是一件急事。
Đây là một việc gấp.
- 他急忙跑出去。
Anh ấy vội vàng chạy ra.
- 病人需要紧急救助。
Bệnh nhân cần được cứu giúp khẩn cấp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.