Chữ Hán bộ

215 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
con cádāocá đao; cá hốmột loại cácon cá(một loại cá nước ngọt, sống chủ yếu ở Châu Âu, Châu Phi và Châu Á)túncá lợn biển, cá nóc鱿yóucá mựcchậm chạp; thô lỗ; đần độn; nước Lỗfángcá mèxem 鮁魚 | 鲅鱼; lao nhao (kiểu cá nhảy)cá thiều bạcbàocá đã ướp(xem: báng bì 鰟鮍,鳑鲏)píngcá bơn vỉ ôliudāoChíyóumột loài cá giống như con lươnhòucon sam biểncá vượcrénniáncá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêmcon cá diếctáicá thu(xem: gia tô 耶穌)zhǎcá muối, cá ướp, cá hộptóngcá chuối, cá lócjiāocá giaohóngcá đuối gai độcjiéốc mượn hồnkǎokuàithái thịt cá nhỏ ra; cá bẹguīcon cá hồiércá giống; một loại cá có thịt ngonzéi(xem: ô tặc 烏鰂,乌鲗)xúncá tầm (dài hơn một trượng)con cá đaoxiāncá tươi; sáng sủa; ngon lànhzhǎướp; cá ướp; mắm; Trả (Trả Thảo Than, tên đất, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc); chả; như "chả cá" (gdhn)xiǎngcá phơi khôwěicá vĩ; cá tầm (nói trong sách cổ)gǔncá lớn, cá to; (tên riêng)tiáocá vền (mình trắng, dẹt)yǒngcá đuôi trâu (một loại cá, mình dài, dẹp mà phẳng, màu nâu vàng, phần đầu dẹp và to, có vằn nâu đen, không có bong bóng. Sống ở biển.)Chíhuàncá trắm trắng, cá trắm cỏjiāncá ngừliáncá liên, cá mècá chép(xem: man ly 鰻鱺,鳗鲡)gěngxương cá; hóc xương; người ngay thẳng không nịnh nọtféncon tômjūncá thờn bơn (cá thân dài và dẹt, màu xám tro, có những vằn đen tùy tiện, miệng to và méo, sống ở giữa những đá ngầm gần biển, đẻ thai trứng)shācá nhám, cá mậpshěnshícá cháypianCá mèotiếng quan thoạicá rôcon cá diếcwéncá da trơnyìnVịnhcá đụcniáncá da trơncá trắngkūncon cá côngǔntuócá mẫn (con cá nhỏ hay chúm miệng thổi cát)daiNguyễndiāocon cá điêuyóuTaohánjīngcá kình, cá voicá kỳ thu; kì; như "kì thu (cá dorado)" (gdhn)língcá lăng, cá đác魿língâmcá kình, cá voiniáncá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêm(xem: phường phất 魴鮄)fēicá lầm(một loại cá)shēncá nục(một loại cá, thân dài, phần đầu tròn, phần sau dẹp, màu xám bạc, là loài cá nước ngọt.)zōucon cá tépqīngcá nấu lẫn với thịt; cá đốicá đốiwèi(một loại cá, đầu tròn, vảy tròn nhỏ, da trơn)chāngcon cá xươngànbiāncá biên, cá mècá đồng tiềnzhào(một loại cá, không vảy, phần đầu dẹp, sống ở suối)cá đề; đề; như "đề (cá cơm)" (gdhn)diécá điệp, cá bơntiáocon cá dushānâmjiāngcá lành canhhuángcá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)huícá nguy (leiocassis longirostris)guīcá hồicá song; cá nghệ (một loại cá, mình dẹt, màu hồng hoặc màu nâu xám, có vằn, miệng to, răng nhỏ nhưng nhọn. Phần lớn sống ở biển)ècon cá sấuwéicá ngạnhwēncá voi; cá kình; biến thể của 鰮 | 鳁, sardinefèncá đuôi ócon hàu nhỏsāocon lươnqiūcá chạch; cá kì thuxiāncá tươi; sáng sủa; ngon lành鲿chángcá măngsāimang cáquáncá tuyền (giống cá dài khoảng 5-6 tấc, màu nâu sẫm, có vân, miệng nhỏ); tuyền; như "tuyền ngư (cá nước ngọt)"wēicá hồngwěiCá ngừpáng(xem: báng bì 鰟鮍,鳑鲏)gǔnsúngyáocá chuồn, cá bo (thứ cá hay chúi dưới bùn)yǒngPalladiumjiāncá bơnvây cálisắc lệnh của triều đìnhgěngáocon ngao, con trạchněicá heoguāncá lớn; người goá vợsuōngười cá (quái vật nói trong sách Sơn Hải Kinh, ở núi Cô Xạ, có đầu người, tay người, mình cá)shāshācá mậpqīncá bơn cátsuzéicá diếcxiǎngzouChícá chimdiāocá tráp biểnyōngcá mè hoa; dung; như "dung (loại cá chép)" (Danh) Cá mè hoa; mình đen; đầu rất to; sinh sản ở nước ngọt. § Tục gọi là bàn đầu ngư 胖頭魚.jīngcá kình, cá voicá trápcá lặc, cá bẹ dàivu khốnglúnmán(xem: man ly 鰻鱺,鳗鲡)mǐncá sủbiēcon ba baněifèicá lầmbiàocái bong bóng cáshēncá chạchzhēngcá thuchúnScomberomorus sinensiszōngLiệucá đốixuěcá tuyết, cá moruywèicá lon mâyChíxiācon tômhuángcá da trơnhǔncá trắm cỏlínvẩy cá, vảy cá; xếp hàng lần lượtquánguìcon cá rôsāoshenshàncon lươnqiūzūncá chàyfáng(xem: báng bì 鰟鮍,鳑鲏)gǎncá măngzhāncon lươn; cá chiên (một loại cá tầm, tên khoa học: acipenser mikadoi)téngtiáocá tuếyóngcá mècá nheoqiànqiáncá chuối, cá quả, cá lócliúradonékẹp tócáoÁoshīhổ pháchduy nhấtqiúcá tríchjiāngcá killikāngchim cútjiāncá ngừmǐnmán(xem: man ly 鰻鱺,鳗鲡)biēcon ba baguǎncá quảnxiàng