Nghĩa tiếng Việt
cá kình, cá voi
Âm Hán Việt
nghê
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 魚
- Số nét
- 16 nét
鲵 = 魚 (Ngư, biểu nghĩa: cá/động vật thuỷ sinh) + 兒 (Nhi, biểu âm, cho âm ní); chữ hình thanh. Chỉ con cá giống hoặc con kỳ giông khổng lồ (大鲵 — giant salamander).
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ loài kỳ giông nước ngọt hoặc loài cá voi nhỏ thời cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nghê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghê" (kỳ giông thuỷ sinh): 魚 (cá/thuỷ sinh) + 兒 (nhi, âm ní) — sinh vật dưới nước trông như cá con (兒) nhưng thực ra là loài lưỡng cư.
Gương Hán-Việt
大鲵 (đại nghê) = kỳ giông khổng lồ Trung Quốc
Mở khoá kiến thức
Biết 鲵 nhận diện 大鲵 — kỳ giông khổng lồ Trung Quốc, loài lưỡng cư bảo tồn cấp quốc gia.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 鲵 là chữ hình thanh: 魚 (cá, biểu nghĩa) + 兒 (biểu âm). Nghĩa: con cá nhỏ (kỳ giông thủy) hoặc cụ thể là 大鲵 (kỳ giông khổng lồ Trung Quốc — Chinese giant salamander, loài lưỡng cư lớn nhất thế giới).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 大鲵是世界上最大的两栖动物。
Kỳ giông khổng lồ là loài lưỡng cư lớn nhất thế giới.
- 大鲵被列为濒危物种。
Kỳ giông khổng lồ được xếp vào loài nguy cấp.
- 鲵生活在山溪中。
Kỳ giông sống ở suối núi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.