Nghĩa tiếng Việt
驩
Âm Hán Việt
luân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 魚
- Số nét
- 19 nét
鯩 thuộc bộ 魚 (ngư: cá), đọc lún. Wiktionary không phân tích cấu tạo. Chữ chỉ loài cá giống cá chép có sọc đen, nay đã lỗi thời.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chuyên dùng để gọi tên một loài cá trong thư tịch cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: luân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "luân": bộ 魚 (cá) + âm lún — 鯩 là con cá chép sọc đen đã bị lãng quên theo thời gian, như bánh xe (luân: bánh xe) quay mãi rồi chìm vào quá khứ.
Gương Hán-Việt
luân — không dùng trong tiếng Việt hiện đại; chữ cá cổ lỗi thời
Mở khoá kiến thức
Biết 鯩 giúp nhận diện tên loài cá cổ trong văn bản sinh vật học Hán văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 鯩 là loài cá giống cá chép (crucian carp) có sọc đen, hiện không còn dùng (obsolete). Đọc lún (Hán-Việt: luân). Thuộc bộ 魚. Không có phân tích cấu tạo chi tiết. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鯩鱼形似鲫,有黑纹。
Cá 鯩 hình dáng như cá diếc, có sọc đen.
- 此鱼名已废,今人不识鯩字。
Tên cá 鯩 này đã lỗi thời, người nay không nhận ra.
- 古籍中鯩为水中鱼类之一。
Trong sách cổ, 鯩 là một loài cá nước ngọt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.