Nghĩa tiếng Việt
cá lầm
Âm Hán Việt
phí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 魚
- Số nét
- 19 nét
鯡 = 魚 (Ngư, biểu nghĩa: cá) + 非 (Phi, biểu âm). Chữ hình thanh chỉ cá trích (herring). 非 cho âm fèi, 魚 cho nghĩa loài cá.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loài cá biển nhỏ thuộc họ cá trích.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phí": cá (魚) không phải (非) cá thường — con cá trích đặc biệt của biển bắc.
Gương Hán-Việt
Chữ 鯡 ít dùng trong tiếng Việt Hán-Việt; cá trích thường được gọi thẳng bằng tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 鯡 giúp đọc thực đơn và văn bản về hải sản Nhật Bản, Bắc Âu trong tài liệu Hán-Nhật.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 鯡 (MC fei1) nghĩa là cá trích (herring). Bộ 魚 (ngư — cá) cho nghĩa, 非 (phi) cho âm. Từ ghép: 鯡魚 (cá trích). Đây là chữ hình thanh điển hình chỉ loài cá biển.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鯡魚是北歐常見的食用魚。
Cá trích là loài cá ăn phổ biến ở Bắc Âu.
- 醃製的鯡魚風味獨特。
Cá trích muối có hương vị rất độc đáo.
- 鯡魚富含Omega-3脂肪酸。
Cá trích 鯡 giàu axit béo Omega-3.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.