Nghĩa tiếng Việt
súng
Âm Hán Việt
côn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 魚
- Số nét
- 18 nét
鯀 thuộc bộ 魚 (Ngư, cá); Wiktionary chỉ có {{Han etym}} không có phân tích. Đây là tên nhân vật trong thần thoại Trung Hoa — cha của Đại Vũ, người trị thủy.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ riêng chỉ nhân vật lịch sử hoặc loài cá lớn trong truyền thuyết.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: côn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "côn": bộ 魚 (ngư, cá) gợi sinh vật dưới nước — 鯀 là cha của Đại Vũ trong thần thoại, người cố trị thủy lụt bằng cách đắp đê nhưng thất bại và bị xử tử.
Gương Hán-Việt
côn — dùng trong tên riêng thần thoại: 鯀 (Côn, cha Đại Vũ)
Mở khoá kiến thức
Biết 鯀 (côn) giúp đọc văn ngôn về thần thoại trị thủy: 鯀禹治水 (Côn Vũ trị thủy).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鯀 (côn): chữ thuộc bộ 魚 (Ngư, cá). Âm Quan Thoại gǔn. Wiktionary chỉ có {{Han etym}}. Đây là tên riêng trong thần thoại Trung Hoa: 鯀 là cha của Đại Vũ (大禹), người được sai trị thủy lụt nhưng thất bại. Theo truyền thuyết, 鯀 bị vua Thuấn xử tử vì thất bại, sau hóa thành con cá hoặc con gấu trắng. Cấu trúc bộ 魚 gợi mối liên hệ với nước, cá.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鯀治水失敗,被舜帝誅殺。
鯀 trị thủy thất bại, bị vua Thuấn xử tử.
- 鯀為大禹之父,相傳化為黃熊。
鯀 là cha của Đại Vũ, tương truyền hóa thành gấu vàng.
- 鯀禹父子皆以治水名於世。
Cha con 鯀 Vũ đều nổi tiếng về trị thủy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.