Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhān

Nghĩa tiếng Việt

con lươn; cá chiên (một loại cá tầm, tên khoa học: acipenser mikadoi)

Âm Hán Việt

chiên

1 chữ21 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鳣 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
21 nét

鳣 là chữ hình thanh: 魚 (Ngư, biểu nghĩa – cá) + 亶 (Đản, biểu âm). Wiktionary xác nhận: {{Han compound|魚|亶|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=fish}}. Chỉ loài cá tầm (sturgeon), cụ thể Acipenser mikadoi.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ chỉ loài cá tầm hoặc cá chiên trong văn cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: chiên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Chiên": 魚 (cá) + 亶 (biểu âm) – 鳣 là cá chiên (cá tầm quý), loài cá lớn sống ở nước sâu, thịt đặc và ngon.

Gương Hán-Việt

chiên trong "chiên ngư" (鳣魚 – cá tầm, loài cá quý trong điển tịch)

Mở khoá kiến thức

Biết 鳣 mở khoá từ vựng loài cá quý và ẩm thực cung đình trong điển tịch Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鳣 bigseal 1
Đại triện
鳣 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary (dạng chính thức 鱣), 鳣 là hình thanh: 魚 (ngư – cá) cho nghĩa loài cá, 亶 cho âm zhān. Chỉ loài cá tầm (sturgeon), cụ thể Acipenser mikadoi (cá chiên Nhật Bản). Xuất hiện trong Kinh Thi. Đại triện và tiểu triện lưu trong wikimedia.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鳣鱼是古代珍贵的食用鱼类之一。Zhān yú shì gǔdài zhēnguì de shíyòng yúlèi zhī yī. thanh 1

    Cá tầm 鳣 là loài cá ăn được quý hiếm thời cổ đại.

  • 鳣鲔共处见于《诗经》记载。Zhān wěi gòng chǔ jiàn yú Shījīng jìzǎi. thanh 1

    Cá tầm 鳣 và cá ngừ sống cùng được nhắc trong Kinh Thi.

  • Zhān thanh 1shì thanh 4xún thanh 2 thanh 2de thanh 5 thanh 3chēng. thanh 1

    鳣 là tên cổ của cá tầm (cá chiên).

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tên hiện đại của cùng loài cá tầm

  • cùng âm zhàn biến thể, phổ biến hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.