Bài 10 · HSK 5
Điều kỳ diệu của tranh luận
争论的奇迹
44 từ vựng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
争论zhēng*lùntranh luận; cuộc tranh luận奇迹qíjìphép lạ围绕wéi*ràoxoay quanh奔跑bēn*pǎochạy蹄子tí*zǐmóng (chân động vật)辩论biàn*lùntranh luận青蛙qīng*wāếch啦latrợ từ 'la'始终shǐ*zhōngtừ đầu đến cuối脖子bó*zicổ说服shuō*fúthuyết phục摄影师shè*yǐng*shīnhiếp ảnh gia毕竟bì*jìngsau tất cả操场cāo*chǎngsân thể thao洞dònglỗ插chāchèn vào棍gùngậy系jìthắt匹pǐtừ đo lường cho ngựa拦lánchặn đường, cản trở拍pāichụp差距chā*jùkhoảng cách显示xiǎn*shìhiển thị意识yì*shíý thức艰苦jiān*kǔkhó khăn试验shì*yànthử nghiệm逐渐zhú*jiàndần dần改进gǎi*jìncải tiến成熟chéng*shútrưởng thành兄弟xiōng*dìanh em播放bō*fàngphát sóng纪念jì*niànkỷ niệm导演dǎo*yǎnđạo diễn瞬间shùn*jiānkhoảnh khắc请求qǐng*qiúyêu cầu或许huò*xǔcó lẽ重大zhòng*dàquan trọng围巾wéi*jīnkhăn quàng cổ领带lǐng*dàicà vạt手套shǒu*tàogăng tay牛仔裤niú*zǎi*kùquần jean丝绸sī*chóulụa耳环ěr*huánbông tai戒指jiè*zhinhẫn