Từ vựng tiếng Trung
qīng*wā

Nghĩa tiếng Việt

Con ếch

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (màu xanh)

8 nét

Bộ: (côn trùng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ếch là loài vật phổ biến trong văn hóa Trung Quốc, tượng trưng cho mùa xuân, mùa gặt.

Câu ví dụ

  • 池塘里有青蛙Chítáng lǐ yǒu qīngwā thanh 2

    Ao có ếch

  • 青蛙的叫声Qīngwā de jiàoshēng thanh 1

    Tiếng kêu của ếch

  • 保护青蛙Bǎohù qīngwā thanh 3

    Bảo vệ ếch

Kết hợp thường gặp

  • 青蛙叫声qīngwā jiàoshēng thanh 1

    Tiếng kêu của ếch

  • 池塘青蛙chítáng qīngwā thanh 2

    Ếch trong ao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.