Từ vựng tiếng Trung
gùn棍
Nghĩa tiếng Việt
gậy
1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
棍
Bộ: 木 (cây, gỗ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '棍' có bộ '木' biểu thị ý nghĩa liên quan đến cây hoặc gỗ.
- Phần bên phải là chữ '昆', gợi ý về cách đọc và ý nghĩa liên quan đến vật thể dài, tròn.
→ Tổng thể, chữ '棍' mang ý nghĩa là cây gậy, thường làm từ gỗ.
Từ ghép thông dụng
棍棒
gậy, dùi cui
木棍
que gỗ
铁棍
gậy sắt